| Thành phần | Số liệu gốc | Cách quy về thang 100 | Tỷ trọng |
| Điểm Mạng xã hội | Lượt like, share, comment trong bài dự thi tại album trên Fanpage của chương trình | Xếp hạng theo số lượt bình chọn: hạng 1 = 100 điểm, hạng 2 = 99 điểm, hạng 3 = 98 điểm… | 30% |
| Điểm Website | Số lượt bình chọn trên website chương trình | Xếp hạng theo số lượt bình chọn: hạng 1 = 100 điểm, hạng 2 = 99 điểm, hạng 3 = 98 điểm… | 70% |
| Tiêu chí | Mức quy đổi | Đạt tối đa khi | Điểm tối đa |
| A1 · Chứng chỉ hành nghề | Có chứng chỉ hành nghề môi giới = 20 điểm | Có chứng chỉ | 20 |
| A2 · Kinh nghiệm | Mỗi năm kinh nghiệm = 1,5 điểm | Đủ 10 năm kể từ tin đăng đầu tiên | 15 |
| A3 · Lượt khách liên hệ | Mỗi 20 lượt khách liên hệ = 1 điểm | Đủ 500 lượt khách liên hệ | 25 |
| A4 · Đăng tin và đẩy tin | Mỗi 600 điểm hoạt động = 1 điểm | Đủ 15.000 điểm hoạt động | 25 |
| A5 · Tin xác thực và tin video | Cộng điểm của cả hai phần: mỗi 5 lượt đăng tin xác thực = 1 điểm; mỗi 20 lượt đăng tin có video = 1 điểm | Tổng hai phần đủ 15 điểm | 15 |
| TỔNG | Cộng năm dòng trên | Đạt điểm tối đa cả năm tiêu chí | 100 |
| Tin thường | Tin VIP | Đẩy tin thường | Đẩy tin VIP |
| 10 điểm / tin | 100 điểm / tin | 5 điểm / lượt | 10 điểm / lượt |
| Thành phần | Cách tính | Tỉ trọng |
| C1 · Đóng góp | Tổng chi tiêu trong kỳ của các nhân viên có hoạt động ÷ 700 triệu đồng × 100 · tối đa 100 điểm | 50% |
| C2 · Chất lượng đội ngũ | Tổng lượt khách hàng của toàn bộ nhân viên trong kỳ ÷ 5.500 lượt × 100 | 50% |
| Thành phần | Đo cái gì | Cách tính | Tỉ trọng |
| D1 · Quy mô cam kết | Mức cam kết hằng tháng theo hợp đồng MPC | Cam kết mỗi tháng ÷ 150 triệu đồng, đạt tối đa khi từ 150 triệu/tháng | 50% |
| D2 · Mức giữ cam kết | Doanh nghiệp có thực hiện đúng cam kết hay không | Tổng tiền nạp trong kỳ ÷ (cam kết mỗi tháng × số tháng hợp đồng hiệu lực trong kỳ), trần 100 điểm | 50% |
| Thành phần | Cách tính | Tỉ trọng |
| C1 · Đóng góp | Tổng chi tiêu trong kỳ của các nhân viên có hoạt động ÷ 2,5 tỷ đồng × 100 · tối đa 100 điểm | 50% |
| C2 · Chất lượng đội ngũ | Tổng lượt khách hàng của toàn bộ nhân viên trong kỳ ÷ 5.500 lượt × 100 | 50% |
| Điểm đội ngũ đạt được | 350 | 700 | 1.050 | Từ 1.400 |
| Điểm quy mô B1 | 17,5 | 35,0 | 52,5 | 70,0 |
| Mức tăng trưởng đội ngũ | 10% | 20% | 25% | Từ 30% |
| Điểm phát triển B2 | 10,0 | 20,0 | 25,0 | 30,0 |